Giới thiệu chung về Nhà máy sản xuất ô tô 1-5
Nhà máy sản xuất ô tô 1-5 trực thuộc Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam là đơn vị có bề dầy truyền thống. Khởi nguồn từ xưởng thợ Avia ở phố hàng Vôi ( Hà Nội) những năm 1921-1922, nhà máy được thành lập ngày 1-5 năm 1956 trên cơ sở 4 xưởng Avia, GK-115, GK 125 và xưởng Yên Ninh. Là nơi ra đời của chiếc ô tô đầu tiên của nước ta
Click để xem chi tiết
Sản phẩm - Zonda K39
Kiểu dáng
Thông số kỹ thuật


đặc tính kỹ thuật của ôtô khách transinco 1-5 k29e2/H8
|
TT
|
Thông số
|
Đơn vị
|
trị số
|
|
|
1
|
Thông tin chung
|
|
|
|
|
1.1
|
Loại phương tiện
|
|
Ô tô cơ sở
|
Ôtô khách
|
|
1.2
|
Nhãn hiệu
|
|
Hyundai County
Lắp ráp CKD tại việt nam
|
transinco 1-5 k29E2/H8
|
|
1.3
|
Công thức bánh xe
|
|
4x2R
|
4x2R
|
|
2
|
Thông số về kích thước
|
|
|
|
|
2.1
|
Dài toàn bộ
|
mm
|
7025
|
7060
|
|
2.2
|
Rộng toàn bộ
|
mm
|
1990
|
2060
|
|
2.3
|
Cao toàn bộ
|
mm
|
1600
|
2740
|
|
2.4
|
Chiều dài đầu xe/đuôi xe
|
mm
|
1170/1770
|
1190/1785
|
|
2.5
|
Chiều dài cơ sở
|
mm
|
4085
|
4085
|
|
2.6
|
Khoảng sáng gầm xe
|
mm
|
195
|
195
|
|
2.7
|
Vệt bánh xe: -Trước/sau:
|
mm
|
1705/1495
|
1705/1495
|
|
2.8
|
Vệt bánh xe sau phía ngoài
|
mm
|
1720
|
1720
|
|
2.9
|
Góc thoát trước/sau
|
Độ
|
23/13
|
19/13
|
|
3
|
Thông số về trọng lượng
|
|
|
|
|
3.1
|
Trọng lượng bản thân:
- Trục trước:
- Trục sau:
|
kG
kG
kG
|
2025
1180
845
|
4200
2080
2120
|
|
3.2
|
Trọng lượng toàn bộ cho phép:
- Trục trước:
- Trục sau:
|
kG
kG
kG
|
6700
2600
4100
|
6230
2310
3920
|
|
3.3
|
Số lượng hành khách ( cả lái )
|
Người
|
-
|
29
|
|
4
|
Thông số về tính năng chuyển động
|
|
|
|
|
4.1
|
Vận tốc lớn nhất
|
km/h
|
-
|
101
|
|
4.2
|
Góc vượt dốc lớn nhất
|
%
|
-
|
36,5
|
|
4.3
|
Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m
|
S
|
|
20,28
|
|
4.4
|
Quãng đường phanh của xe ở tốc độ 30km/h
|
m
|
|
6,7
|
|
4.5
|
Gia tốc phanh cực đại của xe
|
m/s2
|
|
6,37
|
|
5
|
Động cơ
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểu loại động cơ
|
|
D4DB, diesel 4 kỳ làm mát bằng nước, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, khí thải đạt tiêu chuẩn EuroII.
|
|
|
5.2
|
Loại nhiên liệu
|
-
|
Diesel
|
|
|
5.3
|
Số xi lanh và cách bố trí
|
-
|
4 xi lanh thẳng hàng
|
|
|
5.4
|
Đường kính x Hành trình piston
|
mm
|
104x115
|
|
|
5.5
|
Thứ tự nổ
|
|
1-3-4-2
|
|
|
5.6
|
Tỷ số nén
|
|
18:1
|
|
|
5.7
|
Dung tích làm việc của động cơ
|
cm3
|
3907
|
|
|
5.8
|
Công suất động cơ
|
kW
(ml)/v/p
|
96(130)/2900
|
|
|
5.9
|
Mômen xoắn lớn nhất
|
Nm(kGm)/v/p
|
363(37)/1600
|
|
|
5.10
|
Phương thức cung cấp nhiên liệu
|
|
Bơm cao áp (Bosch)
|
|
|
5.11
|
Vị trí bố trí động cơ trên khung xe
|
|
Động cơ đặt phía trước
|
|
|
6
|
Ly hợp
|
|
Đĩa đơn ma sát khô có lò xo giảm chấn, dẫn động thuỷ lực trợ lực chân không.
|
|
|
7
|
Hộp số
|
|
|
|
|
7.1
|
Kiểu loại
|
|
Kiểu M035S5 cơ khí: 5 số tiến, 1 số lùi
|
|
|
7.2
|
Tỷ số truyền hộp số
|
-
|
Số tiến: 5,380; 3,028; 1,700; 1,000; 0,722
Số lùi: 5,380
|
|
|
7.3
|
Tỷ số truyền truyền lực chính cầu sau
|
-
|
Kiểu bánh răng côn xoắn hypoid 1 cấp. Tỷ số truyền: 5,375
|
|
|
8
|
Cỡ lốp
|
Inch
|
|
|
|
8.1
|
Lốp trước
|
Inch
|
7.00R16
|
|
|
8.2
|
Lốp sau
|
Inch
|
7.00R16
|
|
|
8.3
|
Lốp dự phòng
|
Inch
|
7.00R16
|
|
|
8.4
|
áp suất lốp trước
|
kPa
|
600
|
|
|
8.5
|
áp suất lốp sau
|
kPa
|
600
|
|
|
9
|
Hệ thống phanh
|
-
|
|
|
|
9.1
|
Phanh công tác
|
|
Với cơ cấu phanh ở trục trước và trục sau kiểu tang trống được dẫn động thuỷ lực 2 dòng độc lập, trợ lực chân không
|
|
|
9.2
|
Phanh tay
|
-
|
Dẫn động cơ khí, tác động trên trục thứ cấp của hộp số, cơ cấu phanh kiểu tang trống.
|
|
|
10
|
Hệ thống lái
|
-
|
|
|
|
10.1
|
Nhãn hiệu
|
|
57600-5A002
|
|
|
10.2
|
Kiểu loại
|
|
Kiểu hộp lái trục vít - êcu bi, có trợ lực lái
|
|
|
10.3
|
Tỷ số truyền cơ cấu lái
|
|
20
|
|
|
11
|
Hệ thống treo
|
-
|
|
|
|
11.1
|
Hệ thống treo trước
|
|
Phụ thuộc, nhíp lá dạng nửa e líp, có giảm chấn thuỷ lực, có thanh cân bằng. Số lá nhíp: 05, chiều rộng lá nhíp:70mm, chiều dày lá nhíp: 12mm.
|
|
|
11.2
|
Hệ thống treo sau
|
-
|
Phụ thuộc, nhíp lá dạng nửa elíp, có giảm chấn thuỷ lực, có thanh cân bằng. Số lá nhíp: 07, chiều rộng lá nhíp:70mm, chiều dày lá nhíp:12mm.
|
|
|
12
|
Hệ thống điện
|
|
|
|
|
12.1
|
ắc quy
|
|
2 bình x 12Vx90Ah
|
|
|
12.2
|
Máy phát điện
|
-
|
24Vx70A
|
|
|
12.3
|
Máy khởi động
|
-
|
24Vx3,2 kW
|
|
|
13
|
Khung xe
|
|
Khung (sát xi) ô tô dạng cong dầm dọc thông nhau. Tiết diện mắt cắt ngang hình chữ [
|
|
|
14
|
Cầu trước
|
|
|
|
|
14.1
|
Kiểu loại
|
-
|
HMC 51110-5A001
|
|
|
14.2
|
Tiết diện mặt cắt ngang
|
-
|
Thép rèn, mặt cắt ngang hình chữ I, hai đầu cuốn.
|
|
|
14.3
|
Tải trọng cho phép
|
kG
|
2600
|
|
|
15
|
Cầu sau
|
|
|
|
|
15.1
|
Kiểu loại
|
-
|
D3H
|
|
|
15.2
|
Tiết diện mặt cắt ngang
|
-
|
Trục rỗng, mặt cắt ngang có dạng hình hộp. Giảm tốc một cấp, bánh răng sơ cấp dạng quả dứa, bánh răng thứ cấp dạng vành chậu.
|
|
|
15.3
|
Tải trọng cho phép
|
kG
|
4100
|
|
|
16
|
Trục các đăng
|
|
|
|
|
16.1
|
Kiểu loại
|
|
Không đồng tốc, gồm 2 trục liên kết với nhau.
|
|
|
16.2
|
Nhãn hiệu
|
|
P3
|
|
|
16.3
|
Đường kính ngoài x chiều dày
|
mm
|
f76,2x2,6
|
|
Sản phẩm khác



